Ý kiến thăm dò

Bạn quan tâm đến chuyên mục nào trên trang?

Truy cập

Hôm nay:
1579
Hôm qua:
1115
Tuần này:
6712
Tháng này:
35211
Tất cả:
663880

Thủ tục hành chính

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh

Lĩnh vực

Đất đai

Tên thủ tục hành chính:

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh

Sửa đổi lần thứ :

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Trình tự thực hiện:

Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ:

Hộ gia đình, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định.

 Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ:

a. Địa điểm:

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND, thị xã, thành phố hoặc UBND xã, thị trấn.

b. Thời gian:

Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).

c.Trình tự tiếp nhận:

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ, nếu:

- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết Phiếu hẹn ngày trả kết quả.

- Hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn để người nộp hoàn chỉnh theo quy định.

Bước 3. Xử lý hồ sơ:

- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ về Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra hồ sơ nếu:

+ Đủ điều kiện, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất: Chứng nhận vào Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh; Thông báo bằng văn bản về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh cho các bên cùng nhận thế chấp, cùng nhận bảo lãnh đã đăng ký trong trường hợp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ; Đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh vào Sổ địa chính và Sổ theo dõi biến động đất đai; Gửi cho Ủy ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh được nộp tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn.

+ Không đủ điều kiện thông báo lý do bằng văn bản, chuyển cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả để trả lời cho người nộp hồ sơ.

Bước 4. Trả kết quả:

a. Địa điểm trả:

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND, thị xã, thành phố hoặc UBND xã, thị trấn

b. Thời gian trả:

Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).

c. Trình tự trả:

- Người nộp hồ sơ nộp lại Phiếu hẹn.

- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND thị xã, thành phố hoặc UBND xã, thị trấn: vào Sổ theo dõi; thu lệ phí; trả kết quả cho người nộp hồ sơ.

2. Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại UBND thị xã, thành phố hoặc UBND xã, thị trấn.

3. Hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh (01 bản chính, theo mẫu).

b) Số lượng hồ sơ:  02 bộ.

4. Thời hạn giải quyết:

- 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND thị xã, thành phố.

- Không quá 04 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ tại UBND xã, thị trấn.

5. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường UBND huyện, thị xã, thành phố.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): UBND xã, thị trấn.

6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

7. Yêu cầu hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh (Mẫu số 05/ĐKVB).

8. Phí, lệ phí:

- Lệ phí đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm: 50.000đ/lần.

9. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh.

10. Yêu cầu hoặc điều kiện để được cấp thủ tục hành chính: không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 10/12/2003 của Quốc hội khóa 11;

- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

- Thông tư Liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-TNMT ngày 16/6/2005 giữa Bộ Tư pháp – Bộ Tài nguyên-Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

- Thông tư Liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 10/01/2007 giữa Bộ Tài chính – Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.

 

CÁC MẪU ĐƠN, TỜ KHAI HÀNH CHÍNH


 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 

 


................................. , ngày .........  tháng ..........  năm ...............

 

 

PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ ĐĂNG KÝ

Thời điểm nhận hồ sơ:

_ _ _ giờ _ _ _  phút, ngày _ _ _  / _ _ _  / _ _ _ _

Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ:

Quyển số_ _ _ _ _ _ _ _  Số thứ tự _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cán bộ đăng ký

(ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

ĐƠN YÊU CẦU ĐĂNG KÝ VĂN BẢN THÔNG BÁO

VỀ VIỆC XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP, BẢO LÃNH

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT/BTP-BTNMT

ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

Kính gửi:.............................................................................................................................

...............................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ VĂN BẢN THÔNG BÁO

 

1. Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo:

     Bên thế chấp

     Bên nhận thế chấp

 

 

     Bên bảo lãnh

     Bên nhận bảo lãnh

 

1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ..........................................................................................................................

1.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................................................................................

1.3. Số điện thoại (nếu có):................................. Fax (nếu có):.............................. Địa chỉ e-mail (nếu có):...........................................

1.4.      Chứng minh nhân dân;         Hộ chiếu: số:........................................................................................................................................

cơ quan cấp..................................................................................................................... cấp ngày ..........  tháng ........  năm ...............

1.1.      GCN đăng ký kinh doanh;        QĐ thành lập;        GP đầu tư: số:...............................................................................................

cơ quan cấp..................................................................................................................... cấp ngày ..........  tháng ........  năm ...............

 

2. Mô tả tài sản đã đăng ký thế chấp      hoặc bảo lãnh      được xử lý:

2.1. Quyền sử dụng đất                  

2.1.1. Thửa đất số:............................. ; Tờ bản đồ số (nếu có): ............................................. ; Loại đất  ...................................................

2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ......................................................................................................................................................................................

2.1.3. Diện tích đất thế chấp/bảo lãnh:................................................................................................................................................... m2

(ghi bằng chữ:.................................................................................................................................................................................................. )

2.1.4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất:

a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: số phát hành: ................................................. , số vào số cấp giấy: .......................................

cơ quan cấp: .......................................................................................................................... , cấp ngày .........  tháng ........  năm ...............

b) Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất: ........................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................

2.2. Tài sản gắn liền với đất:

2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản (nếu có): số phát hành:......................., số vào sổ cấp giấy:..........................................

cơ quan cấp:........................................................................................................................... , cấp ngày .........  tháng ........  năm ............... ...................................................................................................................................................

2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ...................................................... ; Tờ bản đồ số (nếu có): ...........................................................

2.2.3. Mô tả tài sản thế chấp/bảo lãnh: .........................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

 

3. Hợp đồng thế chấp      hoặc bảo lãnh      : số (nếu có) ..................................... , ký kết ngày.............. tháng ...........  năm ............

 

4. Thời gian và địa điểm xử lý tài sản: ......................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................  

 

5. Các bên cùng nhận thế chấp        hoặc các bên cùng nhận bảo lãnh       (nếu có):

5.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ..........................................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................................................................................................

5.2. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ..........................................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................................................................................................

 

6. Phương thức nhận kết quả đăng ký:

     Nhận trực tiếp;        Nhận qua đường bưu điện.

 

Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo cam đoan những thông tin được kê khai trên đơn này là trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

 

         

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ

      (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (Phòng Tài nguyên và Môi trường):.....................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................

Chứng nhận đã đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm theo những nội dung kê khai tại đơn này.

Thời điểm đăng ký:.......................... giờ ...................  phút, ngày ..........................  tháng ......................  năm......................                         

.................................  ngày ..............  tháng............... năm......................

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ

(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và  đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI

1. Tại khoản 1: Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo:

1.1. Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo thuộc trường hợp nào trong số 04 trường hợp liệt kê tại khoản này thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng với trường hợp đó.

1.2. Tại điểm 1.4: Nếu người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đầu tư.

2. Tại khoản 2: Mô tả về tài sản đã đăng ký thế chấp (hoặc bảo lãnh) được xử lý :

2.1. Kê khai về tài sản đã đăng ký thế chấp (hoặc bảo lãnh) đúng như nội dung trong đơn yêu cầu đăng ký thế chấp, bảo lãnh đã kê khai trước đó.

2.2. Trường hợp trong mẫu số 05/ĐKVB không còn chỗ ghi nội dung kê khai về tài sản bị xử lý thì sử dụng mẫu số 07/BSTS.

3. Tại khoản 4: Thời gian, địa điểm xử lý tài sản:

Ghi ngày, tháng, năm và địa điểm xử lý tài sản thế chấp (hoặc bảo lãnh) theo nội dung của văn bản thông báo đã gửi cho bên thế chấp (hoặc bên bảo lãnh).

  
File đính kèm:T-THA-100856-TT.doc(80384kb)